collocation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
collocation /ˌkɑː.lə.ˈkeɪ.ʃən/
- Sự sắp xếp vào một chỗ; sự sắp đặt theo thứ tự.
- (ngôn ngữ) Nhóm các từ thường xuyên cùng xuất hiện.
- (quân sự) Sự sắp đặt nhiều đơn vị tại cùng một địa điểm
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)