comédienne
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Danh từ [sửa]
comédienne
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách; sự đánh đòn; sự trừng phạt đích đáng.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)