comb

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

comb

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

comb /ˈkoʊm/

  1. Cái lược.
    a rake (large-tooth, dressing) comb — lượt thưa
    a small-tooth — lượt bí
  2. (Nghành dệt) Bàn chải len.
  3. Lỗ tổ ong.
  4. Mào (gà).
    cock's comb — mào gà
  5. Đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng... ).
  6. (Nghĩa bóng) Tính kiêu ngạo.
    to cut someone's comb — làm cho ai mất kiêu ngạo, làm cho ai cụt vòi

[sửa] Ngoại động từ

comb ngoại động từ /ˈkoʊm/

  1. Chải (tóc, len, ngựa... ).
  2. (Nghĩa bóng) Lùng, sục.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

comb nội động từ /ˈkoʊm/

  1. Nổi cuồn cuộn, dập dồn (sóng).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa