comeuppance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
comeuppance /ˌkə.ˈmə.pənts/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách
- sự đánh đòn
- sự trừng phạt đích đáng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)