comfortable

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

comfortable /ˈkəɱf.tər.bəl/

  1. Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng.
    a comfortable room — căn phòng ấm cúng
  2. Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái.
    to feel comfortable — cảm thấy dễ chịu
    make yourself comfortable — xin anh cứ tự nhiên thoải mái
  3. Đầy đủ, sung túc, phong lưu.
    a comfortable life — cuộc sống sung túc
    to be in comfortable circumstances — sống đầy đủ phong lưu
  4. Yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng.
    I do not feel comfortable about it — tôi cảm thấy không yên tâm về điều đó
  5. Làm yên tâm, an ủi, khuyên giải.

[sửa] Danh từ

comfortable /ˈkəɱf.tər.bəl/

  1. Chăn lông vịt, chăn bông.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa