comforting
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
comforting
[sửa] Chia động từ
comfort
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to comfort | |||||
| Phân từ hiện tại | comforting | |||||
| Phân từ quá khứ | comforted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | comfort | comfort hoặc comfortest¹ | comforts hoặc comforteth¹ | comfort | comfort | comfort |
| Quá khứ | comforted | comforted, hoặc comfortedst¹ | comforted | comforted | comforted | comforted |
| Tương lai | will/shall² comfort | will/shall comfort hoặc wilt/shalt¹ comfort | will/shall comfort | will/shall comfort | will/shall comfort | will/shall comfort |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | comfort | comfort hoặc comfortest¹ | comfort | comfort | comfort | comfort |
| Quá khứ | comforted | comforted | comforted | comforted | comforted | comforted |
| Tương lai | were to comfort hoặc should comfort | were to comfort hoặc should comfort | were to comfort hoặc should comfort | were to comfort hoặc should comfort | were to comfort hoặc should comfort | were to comfort hoặc should comfort |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | comfort | — | let’s comfort | comfort | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
comforting /ˈkəɱ.fɜː.tiɳ/
- Có thể an ủi, khuyên giải.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)