commenced
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
commenced
[sửa] Chia động từ
commence
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to commence | |||||
| Phân từ hiện tại | commencing | |||||
| Phân từ quá khứ | commenced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | commence | commence hoặc commencest¹ | commences hoặc commenceth¹ | commence | commence | commence |
| Quá khứ | commenced | commenced, hoặc commencedst¹ | commenced | commenced | commenced | commenced |
| Tương lai | will/shall² commence | will/shall commence hoặc wilt/shalt¹ commence | will/shall commence | will/shall commence | will/shall commence | will/shall commence |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | commence | commence hoặc commencest¹ | commence | commence | commence | commence |
| Quá khứ | commenced | commenced | commenced | commenced | commenced | commenced |
| Tương lai | were to commence hoặc should commence | were to commence hoặc should commence | were to commence hoặc should commence | were to commence hoặc should commence | were to commence hoặc should commence | were to commence hoặc should commence |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | commence | — | let’s commence | commence | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.