comparse
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | comparse /kɔ̃.paʁs/ |
comparses /kɔ̃.paʁs/ |
| Giống cái | comparse /kɔ̃.paʁs/ |
comparses /kɔ̃.paʁs/ |
comparse /kɔ̃.paʁs/
- (Nghĩa bóng) Người giữ vai trò không quan trọng (trong việc gì).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)