compatriote

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực compatriote
/kɔ̃.pat.ʁi.jɔt/
compatriotes
/kɔ̃.pat.ʁi.jɔt/
Giống cái compatriote
/kɔ̃.pat.ʁi.jɔt/
compatriotes
/kɔ̃.pat.ʁi.jɔt/

compatriote /kɔ̃.pat.ʁi.jɔt/

  1. Đồng bào; người đồng hương.

Tham khảo[sửa]