complication
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
complication /ˌkɑːm.plə.ˈkeɪ.ʃən/
- Sự phức tạp, sự rắc rối.
- (Y học) Biến chứng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| complication /kɔ̃.pli.ka.sjɔ̃/ |
complications /kɔ̃.pli.ka.sjɔ̃/ |
complication gc /kɔ̃.pli.ka.sjɔ̃/
- Sự rắc rối, sự phức tạp.
- (Y học) (thường số nhiều) biến chứng.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)