composant
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Tính từ
composant
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | composant /kɔ̃.pɔ.zɑ̃/ |
composants /kɔ̃.pɔ.zɑ̃/ |
| Giống cái | composante /kɔ̃.pɔ.zɑ̃t/ |
composantes /kɔ̃.pɔ.zɑ̃t/ |
composant /kɔ̃.pɔ.zɑ̃/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| composant /kɔ̃.pɔ.zɑ̃/ |
composants /kɔ̃.pɔ.zɑ̃/ |
composant gđ /kɔ̃.pɔ.zɑ̃/
- Phần hợp thành, thành phần.
- Composants de l’air — thành phần không khí
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| composant /kɔ̃.pɔ.zɑ̃/ |
composants /kɔ̃.pɔ.zɑ̃/ |
composant gc /kɔ̃.pɔ.zɑ̃/
- (Cơ học) Lực thành phần, phân lực.
- (Toán học) Thành phần vectơ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)