composite
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
composite (cấp hơn more composite, cấp nhất most composite) /kɑːm.ˈpɑː.zət/
- Hợp lại; ghép, ghép lại; tổng hợp.
- a composite photograph — ảnh ghép
- (Thực vật học) (thuộc) Kiểu hoa cúc.
- (Kiến trúc) Theo kiểu hỗn hợp.
- (Hàng hải) Làm bằng gỗ và sắt (tàu).
- (Ngành đường sắt) Đủ các hạng.
- a composite carriage — toa xe có ghế đủ các hạng
- (Toán học) Đa hợp.
- a composite function — hàm đa hợp
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
composite (số nhiều composites) /kɑːm.ˈpɑː.zət/
- (Hoá học) Hợp chất.
- (Thực vật học) Cây (thuộc) họ cúc.
- (Kiến trúc) Kiến trúc hỗn hợp.
- (Toán học) Hợp tử.
- composite of field — hợp tử của trường
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | composite /kɔ̃.pɔ.zit/ |
composites /kɔ̃.pɔ.zit/ |
| Giống cái | composite /kɔ̃.pɔ.zit/ |
composites /kɔ̃.pɔ.zit/ |
composite /kɔ̃.pɔ.zit/
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| composite /kɔ̃.pɔ.zit/ |
composite /kɔ̃.pɔ.zit/ |
composite gđ /kɔ̃.pɔ.zit/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)