compression

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

compression /kəm.ˈprɛ.ʃən/

  1. Sự ép, sự nén.
  2. (Nghĩa bóng) Sự lại, sự cô đọng; sự giảm bớt.
    compression of ideas — sự cô đọng ý
    the compression of expenses — sự giảm bớt các khoản chi tiêu
  3. (Kỹ thuật) Sự độn, sự lèn, sự đầm.

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
compression
/kɔ̃.pʁɛ.sjɔ̃/
compressions
/kɔ̃.pʁɛ.sjɔ̃/

compression gc /kɔ̃.pʁɛ.sjɔ̃/

  1. Sự nén, sự ép; sức nén.
  2. Sự giảm.
    Compression du personnel — sự giảm người làm
  3. Sự cưỡng bức.

Trái nghĩa

Tham khảo