con cờ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔn˧˧ kə̤ː˨˩ | kɔŋ˧˥ kəː˧˧ | kɔŋ˧˧ kəː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔn˧˥ kəː˧˧ | kɔn˧˥˧ kəː˧˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ [sửa]
con cờ
- Từng đơn vị trong một bộ quân cờ.
- Một phụ nữ được chọn là con cờ tướng trong đám cờ người ở sân đình.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)