concavité

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
concavité
/kɔ̃.ka.vi.te/
concavité
/kɔ̃.ka.vi.te/

concavité gc /kɔ̃.ka.vi.te/

  1. Sự lõm.
  2. Mặt lõm, chỗ lõm.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]