concerted
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
concerted
Chia động từ [sửa]
concert
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to concert | |||||
| Phân từ hiện tại | concerting | |||||
| Phân từ quá khứ | concerted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | concert | concert hoặc concertest¹ | concerts hoặc concerteth¹ | concert | concert | concert |
| Quá khứ | concerted | concerted hoặc concertedst¹ | concerted | concerted | concerted | concerted |
| Tương lai | will/shall² concert | will/shall concert hoặc wilt/shalt¹ concert | will/shall concert | will/shall concert | will/shall concert | will/shall concert |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | concert | concert hoặc concertest¹ | concert | concert | concert | concert |
| Quá khứ | concerted | concerted | concerted | concerted | concerted | concerted |
| Tương lai | were to concert hoặc should concert | were to concert hoặc should concert | were to concert hoặc should concert | were to concert hoặc should concert | were to concert hoặc should concert | were to concert hoặc should concert |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | concert | — | let’s concert | concert | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
concerted /kən.ˈsɜː.təd/
- Có dự tính, có bàn tính, có phối hợp.
- to take concerted action — hành động phối hợp
- a concerted attack — tấn công phối hợp
- (Âm nhạc) Soạn cho hoà nhạc.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)