conciliate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
conciliate ngoại động từ /kən.ˈsɪ.li.ˌeɪt/
- Thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được.
- to the esteem of — thu phục được lòng kính mến của
- to conciliate somobody to one's side — thu phục được ai về phía mình
- Xoa dịu.
- Hoà giải, giảng hoà.
- Điều hoà.
- to conciliate discrepant theories — điều hoà những lý thuyết trái ngược nhau
[sửa] Chia động từ
conciliate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to conciliate | |||||
| Phân từ hiện tại | conciliating | |||||
| Phân từ quá khứ | conciliated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conciliate | conciliate hoặc conciliatest¹ | conciliates hoặc conciliateth¹ | conciliate | conciliate | conciliate |
| Quá khứ | conciliated | conciliated, hoặc conciliatedst¹ | conciliated | conciliated | conciliated | conciliated |
| Tương lai | will/shall² conciliate | will/shall conciliate hoặc wilt/shalt¹ conciliate | will/shall conciliate | will/shall conciliate | will/shall conciliate | will/shall conciliate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conciliate | conciliate hoặc conciliatest¹ | conciliate | conciliate | conciliate | conciliate |
| Quá khứ | conciliated | conciliated | conciliated | conciliated | conciliated | conciliated |
| Tương lai | were to conciliate hoặc should conciliate | were to conciliate hoặc should conciliate | were to conciliate hoặc should conciliate | were to conciliate hoặc should conciliate | were to conciliate hoặc should conciliate | were to conciliate hoặc should conciliate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | conciliate | — | let’s conciliate | conciliate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)