conclude
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Động từ[sửa]
conclude /kən.ˈkluːd/
- Kết thúc, chấm dứt ((công việc... ); bế mạc (phiên họp).
- to conclude a speech — kết thúc bài nói
- Kết luận.
- Quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp.
- Ký kết.
- to conclude a treaty — ký kết một bản hiệp ước
Chia động từ[sửa]
conclude
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to conclude | |||||
| Phân từ hiện tại | concluding | |||||
| Phân từ quá khứ | concluded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conclude | conclude hoặc concludest¹ | concludes hoặc concludeth¹ | conclude | conclude | conclude |
| Quá khứ | concluded | concluded hoặc concludedst¹ | concluded | concluded | concluded | concluded |
| Tương lai | will/shall² conclude | will/shall conclude hoặc wilt/shalt¹ conclude | will/shall conclude | will/shall conclude | will/shall conclude | will/shall conclude |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conclude | conclude hoặc concludest¹ | conclude | conclude | conclude | conclude |
| Quá khứ | concluded | concluded | concluded | concluded | concluded | concluded |
| Tương lai | were to conclude hoặc should conclude | were to conclude hoặc should conclude | were to conclude hoặc should conclude | were to conclude hoặc should conclude | were to conclude hoặc should conclude | were to conclude hoặc should conclude |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | conclude | — | let’s conclude | conclude | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)