concoct
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
concoct ngoại động từ /kən.ˈkɑːkt/
- Pha, chế.
- to concoct a medicine — pha thuốc
- to concoct a new dish — chế biến một món ăn mới
- (Nghĩa bóng) Bịa ra, đặt ra, dựng lên, bày đặt.
- to concoct a story — bịa chuyện, đặt chuyện
- to concoct a plot — bày mưu
[sửa] Chia động từ
concoct
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to concoct | |||||
| Phân từ hiện tại | concocting | |||||
| Phân từ quá khứ | concocted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | concoct | concoct hoặc concoctest¹ | concocts hoặc concocteth¹ | concoct | concoct | concoct |
| Quá khứ | concocted | concocted, hoặc concoctedst¹ | concocted | concocted | concocted | concocted |
| Tương lai | will/shall² concoct | will/shall concoct hoặc wilt/shalt¹ concoct | will/shall concoct | will/shall concoct | will/shall concoct | will/shall concoct |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | concoct | concoct hoặc concoctest¹ | concoct | concoct | concoct | concoct |
| Quá khứ | concocted | concocted | concocted | concocted | concocted | concocted |
| Tương lai | were to concoct hoặc should concoct | were to concoct hoặc should concoct | were to concoct hoặc should concoct | were to concoct hoặc should concoct | were to concoct hoặc should concoct | were to concoct hoặc should concoct |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | concoct | — | let’s concoct | concoct | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)