concomitance

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

concomitance /kən.ˈkɑː.mə.tənts/

  1. Sự cùng xảy ra, sự đi đôi với nhau.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
concomitance
/kɔ̃.kɔ.mi.tɑ̃s/
concomitance
/kɔ̃.kɔ.mi.tɑ̃s/

concomitance gc /kɔ̃.kɔ.mi.tɑ̃s/

  1. Sự đi kèm theo, sự cùng xảy ra, sự đồng thời.

Tham khảo[sửa]