condamner

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

condamner ngoại động từ /kɔ̃.da.ne/

  1. Kết án, xử phạt.
  2. Chỉ trích, lên án.
    Condamner une opinion — chỉ trích một ý kiến
    Condamner un régime — lên án một chế độ
  3. Cho là không thể chữa được nữa.
  4. Buộc phải.
    Condamner au silence — buộc phải im lặng
  5. Cấm.
    La loi condamne la bigamie — luật cấm chế độ hai vợ
  6. Bít lại không dùng nữa.
    Condamner une porte — bít cửa lại
    condamner sa porte — đóng cửa tạ khách

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa