conditional
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
conditional ngoại động từ /kən.ˈdɪʃ.nəl/
- Ước định, quy định.
- Tuỳ thuộc vào, quyết định bởi.
- the size of the carpet is conditionaled by the area of the room — bề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
- Là điều kiện của, cần thiết cho.
- the two things conditional each other — hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
- (Thương nghiệp) Thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).
- Làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Dự kỳ thi vớt.
Tính từ [sửa]
conditional /kən.ˈdɪʃ.nəl/
- Có điều kiện.
- (Ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện.
- conditional clause — mệnh đề điều kiện
- conditional mood — lối điều kiện
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)