condole
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
condole nội động từ /kən.ˈdoʊl/
- (+ with) Chia buồn, ngỏ lời chia buồn.
- to condole with someone upon something — chia buồn với ai về việc gì
[sửa] Chia động từ
condole
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to condole | |||||
| Phân từ hiện tại | condoling | |||||
| Phân từ quá khứ | condoled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | condole | condole hoặc condolest¹ | condoles hoặc condoleth¹ | condole | condole | condole |
| Quá khứ | condoled | condoled, hoặc condoledst¹ | condoled | condoled | condoled | condoled |
| Tương lai | will/shall² condole | will/shall condole hoặc wilt/shalt¹ condole | will/shall condole | will/shall condole | will/shall condole | will/shall condole |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | condole | condole hoặc condolest¹ | condole | condole | condole | condole |
| Quá khứ | condoled | condoled | condoled | condoled | condoled | condoled |
| Tương lai | were to condole hoặc should condole | were to condole hoặc should condole | were to condole hoặc should condole | were to condole hoặc should condole | were to condole hoặc should condole | were to condole hoặc should condole |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | condole | — | let’s condole | condole | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)