condottiere

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
condottiere
/kɔ̃.dɔ.tjeʁ/
condottieres
/kɔ̃.dɔ.tjeʁ/

condottiere /kɔ̃.dɔ.tjeʁ/

  1. (Sử học) Tướng lĩnh đánh thuê (ý).

Tham khảo[sửa]