conduct
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
conduct /ˈkɑːn.ˌdəkt/
- Hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử.
- good conduct — hạnh kiểm tốt
- bad conduct — hạnh kiểm xấu
- Sự chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản lý.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Động từ
conduct /ˈkɑːn.ˌdəkt/
- Hướng dẫn
- Thực hiện
- conduct an experiment — thực hiện một cuộc thí nghiệm
- Chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển; quản, quản lý, trông nom.
- to conduct an army — chỉ huy một đạo quân
- to conduct an orchestra — điều khiển một dàn nhạc
- to conduct an affair — quản lý một công việc
- to conduct oneself — cư xử, hành xử, ăn ở
- to conduct onself well — cư xử tốt
- (Vật lý) Dẫn.
[sửa] Chia động từ
conduct
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to conduct | |||||
| Phân từ hiện tại | conducting | |||||
| Phân từ quá khứ | conducted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conduct | conduct hoặc conductest¹ | conducts hoặc conducteth¹ | conduct | conduct | conduct |
| Quá khứ | conducted | conducted, hoặc conductedst¹ | conducted | conducted | conducted | conducted |
| Tương lai | will/shall² conduct | will/shall conduct hoặc wilt/shalt¹ conduct | will/shall conduct | will/shall conduct | will/shall conduct | will/shall conduct |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conduct | conduct hoặc conductest¹ | conduct | conduct | conduct | conduct |
| Quá khứ | conducted | conducted | conducted | conducted | conducted | conducted |
| Tương lai | were to conduct hoặc should conduct | were to conduct hoặc should conduct | were to conduct hoặc should conduct | were to conduct hoặc should conduct | were to conduct hoặc should conduct | were to conduct hoặc should conduct |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | conduct | — | let’s conduct | conduct | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)