cone
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cone /ˈkoʊn/
- Hình nón; vật hình nón.
- (Thực vật học) Nón.
- (Động vật học) Ốc nón.
- (Hàng hải) Tín hiệu báo bão (hình nón).
- (Số nhiều) Bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào).
[sửa] Ngoại động từ
cone ngoại động từ /ˈkoʊn/
- Làm thành hình nón.
- to be coned — bị đèn pha chiếu chụm vào; bị đèn pha phát hiện (máy bay)
[sửa] Chia động từ
cone
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cone | |||||
| Phân từ hiện tại | coning | |||||
| Phân từ quá khứ | coned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cone | cone hoặc conest¹ | cones hoặc coneth¹ | cone | cone | cone |
| Quá khứ | coned | coned, hoặc conedst¹ | coned | coned | coned | coned |
| Tương lai | will/shall² cone | will/shall cone hoặc wilt/shalt¹ cone | will/shall cone | will/shall cone | will/shall cone | will/shall cone |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cone | cone hoặc conest¹ | cone | cone | cone | cone |
| Quá khứ | coned | coned | coned | coned | coned | coned |
| Tương lai | were to cone hoặc should cone | were to cone hoặc should cone | were to cone hoặc should cone | were to cone hoặc should cone | were to cone hoặc should cone | were to cone hoặc should cone |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cone | — | let’s cone | cone | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
cone nội động từ /ˈkoʊn/
- Có hình nón.
[sửa] Chia động từ
cone
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cone | |||||
| Phân từ hiện tại | coning | |||||
| Phân từ quá khứ | coned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cone | cone hoặc conest¹ | cones hoặc coneth¹ | cone | cone | cone |
| Quá khứ | coned | coned, hoặc conedst¹ | coned | coned | coned | coned |
| Tương lai | will/shall² cone | will/shall cone hoặc wilt/shalt¹ cone | will/shall cone | will/shall cone | will/shall cone | will/shall cone |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cone | cone hoặc conest¹ | cone | cone | cone | cone |
| Quá khứ | coned | coned | coned | coned | coned | coned |
| Tương lai | were to cone hoặc should cone | were to cone hoặc should cone | were to cone hoặc should cone | were to cone hoặc should cone | were to cone hoặc should cone | were to cone hoặc should cone |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cone | — | let’s cone | cone | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)