confide
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
confide ngoại động từ (cong to) /kən.ˈfɑɪd/
- Nói riêng; giãi bày tâm sự.
- to confide a secret to somebody — nói riêng điều bí mật với ai
- Phó thác, giao phó.
- to confide a task to somebody — giao phó một công việc cho ai
[sửa] Chia động từ
confide
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to confide | |||||
| Phân từ hiện tại | confiding | |||||
| Phân từ quá khứ | confided | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | confide | confide hoặc confidest¹ | confides hoặc confideth¹ | confide | confide | confide |
| Quá khứ | confided | confided, hoặc confidedst¹ | confided | confided | confided | confided |
| Tương lai | will/shall² confide | will/shall confide hoặc wilt/shalt¹ confide | will/shall confide | will/shall confide | will/shall confide | will/shall confide |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | confide | confide hoặc confidest¹ | confide | confide | confide | confide |
| Quá khứ | confided | confided | confided | confided | confided | confided |
| Tương lai | were to confide hoặc should confide | were to confide hoặc should confide | were to confide hoặc should confide | were to confide hoặc should confide | were to confide hoặc should confide | were to confide hoặc should confide |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | confide | — | let’s confide | confide | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)