confit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực confit
/kɔ̃.fi/
confits
/kɔ̃.fi/
Giống cái confite
/kɔ̃.fit/
confites
/kɔ̃.fit/

confit /kɔ̃.fi/

  1. Dầm, ngâm (trong đường, giấm... ).
  2. Đắm mình, đam mê.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
confit
/kɔ̃.fi/
confits
/kɔ̃.fi/

confit /kɔ̃.fi/

  1. Thịt chín dầm mỡ (để để dành).
  2. Nước ngâm mềm da (trước khi thuộc).

Tham khảo[sửa]