conflict
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
conflict (số nhiều conflicts) /ˈkɑːn.ˌflɪkt/
- Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm.
- to be in conflict with someone — xung đột với ai
- Cuộc xung đột.
- Sự đối lập, sự mâu thuẫn.
- conflict of interest — mâu thuẫn quyền lợi, mâu thuẫn về quyền lợi
[sửa] Nội động từ
conflict nội động từ /ˌkən.ˈflɪkt/
- Xung đột, va chạm.
- Đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với.
- the interests of capital conflict with those of labour — quyền lợi của tư bản mâu thuẫn với quyền lợi của công nhân
[sửa] Chia động từ
conflict
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to conflict | |||||
| Phân từ hiện tại | conflicting | |||||
| Phân từ quá khứ | conflicted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conflict | conflict hoặc conflictest¹ | conflicts hoặc conflicteth¹ | conflict | conflict | conflict |
| Quá khứ | conflicted | conflicted, hoặc conflictedst¹ | conflicted | conflicted | conflicted | conflicted |
| Tương lai | will/shall² conflict | will/shall conflict hoặc wilt/shalt¹ conflict | will/shall conflict | will/shall conflict | will/shall conflict | will/shall conflict |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conflict | conflict hoặc conflictest¹ | conflict | conflict | conflict | conflict |
| Quá khứ | conflicted | conflicted | conflicted | conflicted | conflicted | conflicted |
| Tương lai | were to conflict hoặc should conflict | were to conflict hoặc should conflict | were to conflict hoặc should conflict | were to conflict hoặc should conflict | were to conflict hoặc should conflict | were to conflict hoặc should conflict |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | conflict | — | let’s conflict | conflict | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)