confounded
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
confounded
[sửa] Chia động từ
confound
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to confound | |||||
| Phân từ hiện tại | confounding | |||||
| Phân từ quá khứ | confounded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | confound | confound hoặc confoundest¹ | confounds hoặc confoundeth¹ | confound | confound | confound |
| Quá khứ | confounded | confounded, hoặc confoundedst¹ | confounded | confounded | confounded | confounded |
| Tương lai | will/shall² confound | will/shall confound hoặc wilt/shalt¹ confound | will/shall confound | will/shall confound | will/shall confound | will/shall confound |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | confound | confound hoặc confoundest¹ | confound | confound | confound | confound |
| Quá khứ | confounded | confounded | confounded | confounded | confounded | confounded |
| Tương lai | were to confound hoặc should confound | were to confound hoặc should confound | were to confound hoặc should confound | were to confound hoặc should confound | were to confound hoặc should confound | were to confound hoặc should confound |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | confound | — | let’s confound | confound | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
confounded /kən.ˈfɑʊn.dəd/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)