confront
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
confront ngoại động từ /kən.ˈfrənt/
- Mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với.
- he stood confronting him — nó đứng đối diện với anh ta
- many diffuculties confront us — chúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn
- Đối chất.
- defendant is confronted with plaintiff — bị cáo được đem ra đối chất với nguyên đơn
- (+ with) Đối chiếu (tài liệu, bản sao... ).
[sửa] Chia động từ
confront
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to confront | |||||
| Phân từ hiện tại | confronting | |||||
| Phân từ quá khứ | confronted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | confront | confront hoặc confrontest¹ | confronts hoặc confronteth¹ | confront | confront | confront |
| Quá khứ | confronted | confronted, hoặc confrontedst¹ | confronted | confronted | confronted | confronted |
| Tương lai | will/shall² confront | will/shall confront hoặc wilt/shalt¹ confront | will/shall confront | will/shall confront | will/shall confront | will/shall confront |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | confront | confront hoặc confrontest¹ | confront | confront | confront | confront |
| Quá khứ | confronted | confronted | confronted | confronted | confronted | confronted |
| Tương lai | were to confront hoặc should confront | were to confront hoặc should confront | were to confront hoặc should confront | were to confront hoặc should confront | were to confront hoặc should confront | were to confront hoặc should confront |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | confront | — | let’s confront | confront | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)