confront

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

confront ngoại động từ /kən.ˈfrənt/

  1. Mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với.
    he stood confronting him — nó đứng đối diện với anh ta
    many diffuculties confront us — chúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn
  2. Đối chất.
    defendant is confronted with plaintiff — bị cáo được đem ra đối chất với nguyên đơn
  3. (+ with) Đối chiếu (tài liệu, bản sao... ).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa