congested
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
congested
Chia động từ [sửa]
congest
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to congest | |||||
| Phân từ hiện tại | congesting | |||||
| Phân từ quá khứ | congested | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | congest | congest hoặc congestest¹ | congests hoặc congesteth¹ | congest | congest | congest |
| Quá khứ | congested | congested hoặc congestedst¹ | congested | congested | congested | congested |
| Tương lai | will/shall² congest | will/shall congest hoặc wilt/shalt¹ congest | will/shall congest | will/shall congest | will/shall congest | will/shall congest |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | congest | congest hoặc congestest¹ | congest | congest | congest | congest |
| Quá khứ | congested | congested | congested | congested | congested | congested |
| Tương lai | were to congest hoặc should congest | were to congest hoặc should congest | were to congest hoặc should congest | were to congest hoặc should congest | were to congest hoặc should congest | were to congest hoặc should congest |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | congest | — | let’s congest | congest | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
congested /kən.ˈdʒɛs.təd/
- Đông nghịt, chật ních.
- congested streets — phố phường đông nghịt
- (Y học) Sung huyết.
- congested lungs — phổi bị sung huyết
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)