congregate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Nội động từ [sửa]
congregate /ˈkɑːŋ.ɡrɪ.ˌɡeɪt/
Chia động từ [sửa]
congregate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to congregate | |||||
| Phân từ hiện tại | congregating | |||||
| Phân từ quá khứ | congregated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | congregate | congregate hoặc congregatest¹ | congregates hoặc congregateth¹ | congregate | congregate | congregate |
| Quá khứ | congregated | congregated hoặc congregatedst¹ | congregated | congregated | congregated | congregated |
| Tương lai | will/shall² congregate | will/shall congregate hoặc wilt/shalt¹ congregate | will/shall congregate | will/shall congregate | will/shall congregate | will/shall congregate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | congregate | congregate hoặc congregatest¹ | congregate | congregate | congregate | congregate |
| Quá khứ | congregated | congregated | congregated | congregated | congregated | congregated |
| Tương lai | were to congregate hoặc should congregate | were to congregate hoặc should congregate | were to congregate hoặc should congregate | were to congregate hoặc should congregate | were to congregate hoặc should congregate | were to congregate hoặc should congregate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | congregate | — | let’s congregate | congregate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Ngoại động từ [sửa]
congregate /ˈkɑːŋ.ɡrɪ.ˌɡeɪt/
- Tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội họp.
- to congregate troops — tập hợp quân
- Thu nhập, thu nhặt, thu góp.
- to congregate documents — thu góp tài liệu
Chia động từ [sửa]
congregate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to congregate | |||||
| Phân từ hiện tại | congregating | |||||
| Phân từ quá khứ | congregated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | congregate | congregate hoặc congregatest¹ | congregates hoặc congregateth¹ | congregate | congregate | congregate |
| Quá khứ | congregated | congregated hoặc congregatedst¹ | congregated | congregated | congregated | congregated |
| Tương lai | will/shall² congregate | will/shall congregate hoặc wilt/shalt¹ congregate | will/shall congregate | will/shall congregate | will/shall congregate | will/shall congregate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | congregate | congregate hoặc congregatest¹ | congregate | congregate | congregate | congregate |
| Quá khứ | congregated | congregated | congregated | congregated | congregated | congregated |
| Tương lai | were to congregate hoặc should congregate | were to congregate hoặc should congregate | were to congregate hoặc should congregate | were to congregate hoặc should congregate | were to congregate hoặc should congregate | were to congregate hoặc should congregate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | congregate | — | let’s congregate | congregate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)