conjunction
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
conjunction /kən.ˈdʒəŋk.ʃən/
- Sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp.
- Cơ hội trùng hợp; sự kiện kết hợp.
- (Ngôn ngữ học) Liên từ.
- (Thiên văn học) Sự giao hội (hành tinh).
- (Lôgic học) Phép toán hai ngôi hội (nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại).
Thành ngữ
- in conjunction with: Cùng chung, chung với (ai).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)