connote
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
connote ngoại động từ /kə.ˈnoʊt/
- Bao hàm.
- the word "tropics" connote heat — từ "vùng nhiệt đới" bao hàm nghĩa nóng bức
- (Thông tục) Có nghĩa là.
[sửa] Chia động từ
connote
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to connote | |||||
| Phân từ hiện tại | connoting | |||||
| Phân từ quá khứ | connoted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | connote | connote hoặc connotest¹ | connotes hoặc connoteth¹ | connote | connote | connote |
| Quá khứ | connoted | connoted, hoặc connotedst¹ | connoted | connoted | connoted | connoted |
| Tương lai | will/shall² connote | will/shall connote hoặc wilt/shalt¹ connote | will/shall connote | will/shall connote | will/shall connote | will/shall connote |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | connote | connote hoặc connotest¹ | connote | connote | connote | connote |
| Quá khứ | connoted | connoted | connoted | connoted | connoted | connoted |
| Tương lai | were to connote hoặc should connote | were to connote hoặc should connote | were to connote hoặc should connote | were to connote hoặc should connote | were to connote hoặc should connote | were to connote hoặc should connote |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | connote | — | let’s connote | connote | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)