conserve
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
conserve (thường) số nhiều /kən.ˈsɜːv/
[sửa] Ngoại động từ
conserve ngoại động từ /kən.ˈsɜːv/
- Giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn.
- to conserve one's strength — giữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng
- Chế thành mứt.
[sửa] Chia động từ
conserve
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to conserve | |||||
| Phân từ hiện tại | conserving | |||||
| Phân từ quá khứ | conserved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conserve | conserve hoặc conservest¹ | conserves hoặc conserveth¹ | conserve | conserve | conserve |
| Quá khứ | conserved | conserved, hoặc conservedst¹ | conserved | conserved | conserved | conserved |
| Tương lai | will/shall² conserve | will/shall conserve hoặc wilt/shalt¹ conserve | will/shall conserve | will/shall conserve | will/shall conserve | will/shall conserve |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conserve | conserve hoặc conservest¹ | conserve | conserve | conserve | conserve |
| Quá khứ | conserved | conserved | conserved | conserved | conserved | conserved |
| Tương lai | were to conserve hoặc should conserve | were to conserve hoặc should conserve | were to conserve hoặc should conserve | were to conserve hoặc should conserve | were to conserve hoặc should conserve | were to conserve hoặc should conserve |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | conserve | — | let’s conserve | conserve | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| conserve /kɔ̃.sɛʁv/ |
conserves /kɔ̃.sɛʁv/ |
conserve gc /kɔ̃.sɛʁv/
- Đồ hộp.
- Viande de conserve — thịt hộp
- Légumes en conserve — rau đóng hộp
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Thức ăn chế biến để dành (phơi khô, hun khói... ).
- (Số nhiều) Kính bảo vệ mắt.
- de conserve — (hàng hải) đi kèm nhau+ (nghĩa bóng) cùng nhau
- Aller de conserve — cùng đi với nhau
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)