consider
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
consider /kən.ˈsɪ.dɜː/
- Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ.
- all things considered — sau khi đã cân nhắc mọi điều
- Để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến.
- to consider the feelings of other people — quan tâm đến những tình cảm của người khác
- Xem như, coi như.
- he considers himself very important — tự nó coi mình là quan trọng lắm
- Có ý kiến là.
[sửa] Chia động từ
consider
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to consider | |||||
| Phân từ hiện tại | considering | |||||
| Phân từ quá khứ | considered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consider | consider hoặc considerest¹ | considers hoặc considereth¹ | consider | consider | consider |
| Quá khứ | considered | considered, hoặc consideredst¹ | considered | considered | considered | considered |
| Tương lai | will/shall² consider | will/shall consider hoặc wilt/shalt¹ consider | will/shall consider | will/shall consider | will/shall consider | will/shall consider |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consider | consider hoặc considerest¹ | consider | consider | consider | consider |
| Quá khứ | considered | considered | considered | considered | considered | considered |
| Tương lai | were to consider hoặc should consider | were to consider hoặc should consider | were to consider hoặc should consider | were to consider hoặc should consider | were to consider hoặc should consider | were to consider hoặc should consider |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | consider | — | let’s consider | consider | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)