consider

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Động từ

consider /kən.ˈsɪ.dɜː/

  1. Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ.
    all things considered — sau khi đã cân nhắc mọi điều
  2. Để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến.
    to consider the feelings of other people — quan tâm đến những tình cảm của người khác
  3. Xem như, coi như.
    he considers himself very important — tự nó coi mình là quan trọng lắm
  4. ý kiến .

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa