consign
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
consign ngoại động từ /kən.ˈsɑɪn/
- Gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán.
- Uỷ thác, ký thác; giao phó.
- to consign a child to his uncle's care — giao phó con cho chú nuôi
Chia động từ [sửa]
consign
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to consign | |||||
| Phân từ hiện tại | consigning | |||||
| Phân từ quá khứ | consigned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consign | consign hoặc consignest¹ | consigns hoặc consigneth¹ | consign | consign | consign |
| Quá khứ | consigned | consigned hoặc consignedst¹ | consigned | consigned | consigned | consigned |
| Tương lai | will/shall² consign | will/shall consign hoặc wilt/shalt¹ consign | will/shall consign | will/shall consign | will/shall consign | will/shall consign |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consign | consign hoặc consignest¹ | consign | consign | consign | consign |
| Quá khứ | consigned | consigned | consigned | consigned | consigned | consigned |
| Tương lai | were to consign hoặc should consign | were to consign hoặc should consign | were to consign hoặc should consign | were to consign hoặc should consign | were to consign hoặc should consign | were to consign hoặc should consign |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | consign | — | let’s consign | consign | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)