consist
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
consist nội động từ /kən.ˈsɪst/
- (+ of) Gồm có.
- water consists of hydrogen — nước gồm có hydrô và ôxy
- (+ in) Cốt ở, cốt tại, ở chỗ.
- happiness consists trying one's best to fulfill one's duty — hạnh phúc là ở chỗ cố gắng hết sức mình hoàn thành nhiệm vụ
- (+ with) Phù hợp.
- to consist with something — phù hợp với việc gì
[sửa] Chia động từ
consist
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to consist | |||||
| Phân từ hiện tại | consisting | |||||
| Phân từ quá khứ | consisted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consist | consist hoặc consistest¹ | consists hoặc consisteth¹ | consist | consist | consist |
| Quá khứ | consisted | consisted, hoặc consistedst¹ | consisted | consisted | consisted | consisted |
| Tương lai | will/shall² consist | will/shall consist hoặc wilt/shalt¹ consist | will/shall consist | will/shall consist | will/shall consist | will/shall consist |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consist | consist hoặc consistest¹ | consist | consist | consist | consist |
| Quá khứ | consisted | consisted | consisted | consisted | consisted | consisted |
| Tương lai | were to consist hoặc should consist | were to consist hoặc should consist | were to consist hoặc should consist | were to consist hoặc should consist | were to consist hoặc should consist | were to consist hoặc should consist |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | consist | — | let’s consist | consist | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)