conspue

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

conspue ngoại động từ

  1. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục giữa đám đông, bêu riếu phỉ nhổ.
  2. Phản đối (ai), đòi huỷ bỏ (một biện pháp... ).

Tham khảo[sửa]