constamment

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

constamment /kɔ̃s.ta.mɑ̃/

  1. Luôn luôn.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Kiên nhẫn, kiên trì.

Tham khảo[sửa]