constitute

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

constitute ngoại động từ /ˈkɑːnt.stə.ˌtuːt/

  1. Cấu tạo, tạo thành.
    to constitute someone's happiness — tạo hạnh phúc cho ai
    twelve months constitute a years — mười hai tháng (tạo) thành một năm
  2. Thiết lập, thành lập.
    to constitute a tribunal — thiết lập toà án
  3. Chỉ đinh, uỷ nhiệm.
    to constitute someone arbitrator — uỷ nhiệm ai làm trọng tải
    they constituted him president — ông ta được chỉ đinh làm chủ tịch

[sửa] Thành ngữ

  • to be strongly constituted: Khoẻ, có thể chất khoẻ.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa