consumptive
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
consumptive /.ˈsəɱ.tɪv/
- Tiêu thụ.
- consumptive power — sức tiêu thụ
- Hao phí, hao tốn.
- work too consumptive of time — công việc (hao) tốn quá nhiều thì giờ
- Phá hoại, phá huỷ.
- (Y học) Mắc bệnh lao phổi; dễ nhiễm bệnh lao phổi.
[sửa] Danh từ
consumptive /.ˈsəɱ.tɪv/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)