contest

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

contest /kən.ˈtɛst/

  1. Cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi.
    beyond contest — không thể tranh cãi vào đâu được nữa
  2. (Thể dục,thể thao) Cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh.
    musical contest — cuộc thi âm nhạc
    a baxing contest — trận đấu quyền Anh
  3. Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh.

[sửa] Động từ

contest /kən.ˈtɛst/

  1. Tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai).
    to contest with someone — tranh cãi với ai
  2. Đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận.
    to contest someone's right — không thừa nhận quyền của ai
  3. Tranh, tranh giành, tranh đoạt.
    to contest for a prize — tranh giải
    the enemy contested every inch of ground — quân địch cố giành từng tất đất
  4. Tranh cử (nghị viện).
    to contest a seat in the parliament — tranh một ghế ở nghị viện
    a contested election — cuộn bầu cử có nhiều người ra tranh cử

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa