contest
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
contest /kən.ˈtɛst/
- Cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi.
- beyond contest — không thể tranh cãi vào đâu được nữa
- (Thể dục,thể thao) Cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh.
- musical contest — cuộc thi âm nhạc
- a baxing contest — trận đấu quyền Anh
- Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh.
[sửa] Động từ
contest /kən.ˈtɛst/
- Tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai).
- to contest with someone — tranh cãi với ai
- Đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận.
- to contest someone's right — không thừa nhận quyền của ai
- Tranh, tranh giành, tranh đoạt.
- to contest for a prize — tranh giải
- the enemy contested every inch of ground — quân địch cố giành từng tất đất
- Tranh cử (nghị viện).
- to contest a seat in the parliament — tranh một ghế ở nghị viện
- a contested election — cuộn bầu cử có nhiều người ra tranh cử
[sửa] Chia động từ
contest
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to contest | |||||
| Phân từ hiện tại | contesting | |||||
| Phân từ quá khứ | contested | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | contest | contest hoặc contestest¹ | contests hoặc contesteth¹ | contest | contest | contest |
| Quá khứ | contested | contested, hoặc contestedst¹ | contested | contested | contested | contested |
| Tương lai | will/shall² contest | will/shall contest hoặc wilt/shalt¹ contest | will/shall contest | will/shall contest | will/shall contest | will/shall contest |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | contest | contest hoặc contestest¹ | contest | contest | contest | contest |
| Quá khứ | contested | contested | contested | contested | contested | contested |
| Tương lai | were to contest hoặc should contest | were to contest hoặc should contest | were to contest hoặc should contest | were to contest hoặc should contest | were to contest hoặc should contest | were to contest hoặc should contest |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | contest | — | let’s contest | contest | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)