contradict
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
contradict ngoại động từ /ˌkɑːn.trə.ˈdɪkt/
- Mâu thuẫn với, trái với.
- the statements of the witnessess contradict each other — lời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau
- Cãi lại, phủ nhận.
- to contradict a statement — phủ nhận lời tuyên bố
[sửa] Chia động từ
contradict
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to contradict | |||||
| Phân từ hiện tại | contradicting | |||||
| Phân từ quá khứ | contradicted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | contradict | contradict hoặc contradictest¹ | contradicts hoặc contradicteth¹ | contradict | contradict | contradict |
| Quá khứ | contradicted | contradicted, hoặc contradictedst¹ | contradicted | contradicted | contradicted | contradicted |
| Tương lai | will/shall² contradict | will/shall contradict hoặc wilt/shalt¹ contradict | will/shall contradict | will/shall contradict | will/shall contradict | will/shall contradict |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | contradict | contradict hoặc contradictest¹ | contradict | contradict | contradict | contradict |
| Quá khứ | contradicted | contradicted | contradicted | contradicted | contradicted | contradicted |
| Tương lai | were to contradict hoặc should contradict | were to contradict hoặc should contradict | were to contradict hoặc should contradict | were to contradict hoặc should contradict | were to contradict hoặc should contradict | were to contradict hoặc should contradict |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | contradict | — | let’s contradict | contradict | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)