contribute
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
contribute /kən.ˈtrɪ.bjət/
- Đóng góp, góp phần.
- to contribute an article to a magazine — đóng góp một bài cho một tạp chí, viết bài cho một tạp chí
- to contribute to acouse — góp phần vào một sự nghiệp
- good health contributed to his success — sức khoẻ tốt đã giúp anh ta thành công
[sửa] Chia động từ
contribute
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to contribute | |||||
| Phân từ hiện tại | contributing | |||||
| Phân từ quá khứ | contributed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | contribute | contribute hoặc contributest¹ | contributes hoặc contributeth¹ | contribute | contribute | contribute |
| Quá khứ | contributed | contributed, hoặc contributedst¹ | contributed | contributed | contributed | contributed |
| Tương lai | will/shall² contribute | will/shall contribute hoặc wilt/shalt¹ contribute | will/shall contribute | will/shall contribute | will/shall contribute | will/shall contribute |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | contribute | contribute hoặc contributest¹ | contribute | contribute | contribute | contribute |
| Quá khứ | contributed | contributed | contributed | contributed | contributed | contributed |
| Tương lai | were to contribute hoặc should contribute | were to contribute hoặc should contribute | were to contribute hoặc should contribute | were to contribute hoặc should contribute | were to contribute hoặc should contribute | were to contribute hoặc should contribute |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | contribute | — | let’s contribute | contribute | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)