contrivance

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

contrivance /kən.ˈtrɑɪ.vənts/

  1. Sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra.
    a new contrivance for motor-cars — một bộ phận máy mới sáng chế cho ô tô
  2. Sự khéo léo kỹ xảo.
  3. Sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch... ).
  4. Mưu mẹo, thủ đoạn.
  5. Cách, phương pháp.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa