contrive
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
contrive /kən.ˈtrɑɪv/
- Nghĩ ra, sáng chế ra.
- to contrive a device for opening tins — nghĩ ra được một cái để mở hộp
- Trù tính, trù liệu, tính toán; bày đặt, xếp đặt.
- Xoay xở, lo liệu (việc nhà... ).
- Bày mưu tính kế.
[sửa] Chia động từ
contrive
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to contrive | |||||
| Phân từ hiện tại | contriving | |||||
| Phân từ quá khứ | contrived | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | contrive | contrive hoặc contrivest¹ | contrives hoặc contriveth¹ | contrive | contrive | contrive |
| Quá khứ | contrived | contrived, hoặc contrivedst¹ | contrived | contrived | contrived | contrived |
| Tương lai | will/shall² contrive | will/shall contrive hoặc wilt/shalt¹ contrive | will/shall contrive | will/shall contrive | will/shall contrive | will/shall contrive |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | contrive | contrive hoặc contrivest¹ | contrive | contrive | contrive | contrive |
| Quá khứ | contrived | contrived | contrived | contrived | contrived | contrived |
| Tương lai | were to contrive hoặc should contrive | were to contrive hoặc should contrive | were to contrive hoặc should contrive | were to contrive hoặc should contrive | were to contrive hoặc should contrive | were to contrive hoặc should contrive |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | contrive | — | let’s contrive | contrive | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)