controversial
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
controversial (cấp hơn more controversial, cấp nhất most controversial) /ˌkɑːn.trə.ˈvɜː.ʃəl/
- Có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được, nóng bỏng (vấn đề...).
- Ưa tranh cãi, thích tranh luận (người).
[sửa] Thành ngữ
- a controversial personality: Một nhân vật được mọi người bàn đến nhiều, một nhân vật lắm kẻ ưa nhưng cũng nhiều người ghét.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)