conversant
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
conversant /kən.ˈvɜː.sᵊnt/
- Thân mật, thân thiết.
- conversant with someone — thân mật với ai, thân thiết với ai
- Biết, quen, giỏi, thạo (việc gì).
- not yet conversant with the new rules — chưa biết những điều lệ mới
- conversant with something — thạo việc gì
- (+ about, in, with) Có liên quan tơi, dính dáng tới.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)